Hoàn thành bảng sau Số thứ nhất 20 24 68 12 10 Số thứ hai 35 42 120 72 65 Tỉ số của số thứ nhất so với số thứ hai
Giải thích
Số thứ nhất | 20 | 24 | 68 | 12 | 10 |
Số thứ hai | 35 | 42 | 120 | 72 | 65 |
Tỉ số của số thứ nhất so với số thứ hai | \[\frac{4}{7}\] | \[\frac{4}{7}\] | \[\frac{{17}}{{30}}\] | \[\frac{1}{6}\] | \[\frac{2}{{13}}\] |
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai | \[\frac{7}{4}\] | \[\frac{7}{4}\] | \[\frac{{30}}{{17}}\] | 6 | \[\frac{{13}}{2}\] |