Hoàn thành bảng sau Số thứ nhất 2 6 5 4 3 Số thứ hai
Giải thích
Số thứ nhất | 2 | 6 | 5 | 4 | 3 |
Số thứ hai | 20 | 600 | 8 | 80 | 300 |
Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai | \[\frac{1}{{10}}\] | \[\frac{1}{{100}}\] | \[\frac{5}{8}\] | \[\frac{1}{{20}}\] | \[\frac{1}{{100}}\] |
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai | 10% | 1% | 62,5% | 5% | 1% |