Hoàn thành bảng sau: Phân số thập phân Đọc phân số thập phân 13/100
Giải thích
Phân số thập phân | Đọc phân số thập phân |
\[\frac{{13}}{{100}}\] | Mười ba phần một trăm |
\[\frac{{231}}{{100}}\] | Hai trăm ba mươi mốt phần một trăm |
\[\frac{{19}}{{10}}\] | Mười chín phần mười |
\[\frac{{21}}{{10}}\] | Hai mươi mốt phần mười |
\(\frac{{73}}{{100}}\) | Bảy mươi ba phần một trăm |
\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\] | Hai nghìn một trăm chín mươi tám |
\[\frac{{329}}{{1000}}\] | Ba trăm hai mươi chín phần một nghìn |