Hoàn thành bảng sau
Giải thích
| Viết | Đọc | Phần nguyên | Phần phân số |
| \(2\frac{1}{4}\) | Hai một phần tư | 2 | \(\frac{1}{4}\) |
![]() |
\(3\frac{1}{2}\) | Ba một phần hai | 3 | \(\frac{1}{2}\) |
![]() |
\(2\frac{3}{{25}}\) | Hai ba phần hai mươi lăm | 2 | \(\frac{3}{{25}}\) |
| Viết | Đọc | Phần nguyên | Phần phân số |
| \(2\frac{1}{4}\) | Hai một phần tư | 2 | \(\frac{1}{4}\) |
![]() |
\(3\frac{1}{2}\) | Ba một phần hai | 3 | \(\frac{1}{2}\) |
![]() |
\(2\frac{3}{{25}}\) | Hai ba phần hai mươi lăm | 2 | \(\frac{3}{{25}}\) |