Hoàn thành bảng sau: Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số 2 4 1 8 5 342 4 209 Ba nghìn một trăm bốn mươi lăm 1 9 8 0 7 089 9 0 4 6 6 578
Giải thích
Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
2 | 4 | 1 | 8 | 2 418 | Hai nghìn bốn trăm mười tám |
5 | 3 | 4 | 2 | 5 342 | Năm nghìn ba trăm bốn mươi hai |
4 | 2 | 0 | 9 | 4 209 | Bốn nghìn hai trăm linh chín |
3 | 1 | 4 | 5 | 3 145 | Ba nghìn một trăm bốn mươi lăm |
1 | 9 | 8 | 0 | 1 980 | Một nghìn chín trăm tám mươi |
7 | 0 | 8 | 9 | 7 089 | Bảy nghìn không trăm tám mươi chín |
9 | 0 | 4 | 6 | 9 046 | Chín nghìn không trăm bốn mươi sáu |
6 | 5 | 7 | 8 | 6 578 | Sáu nghìn năm trăm bảy mươi tám |