Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Đọc | Viết |
\[\frac{9}{{10}}\] | Chín phần mười |
\[\frac{{30}}{{100}}\] | Ba mươi phần trăm |
\[\frac{{453}}{{1000}}\] | Bốn trăm năm mươi ba phần nghìn |
\[\frac{8}{{1{\rm{ }}000{\rm{ }}000}}\] | Tám phần triệu |
Đọc | Viết |
\[\frac{9}{{10}}\] | Chín phần mười |
\[\frac{{30}}{{100}}\] | Ba mươi phần trăm |
\[\frac{{453}}{{1000}}\] | Bốn trăm năm mươi ba phần nghìn |
\[\frac{8}{{1{\rm{ }}000{\rm{ }}000}}\] | Tám phần triệu |