Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Đọc | Viết |
Bốn mươi mốt phẩy hai ki-lô-mét vuông | 41,2 km2 |
Năm trăm linh sáu ki-lô-mét vuông | 506 km2 |
Một phần hai nghìn ki-lô-mét vuông | \[\frac{1}{{2\,\,000}}\] km2 |
Ba trăm linh tư phẩy mười lăm ki-lô-mét vuông | 304,15 km2 |
Hai phần một trăm ba mươi lăm ki-lô-mét vuông | \[\frac{2}{{135}}\] km2 |
Ba trăm hai mươi lăm phẩy bảy ki-lô-mét vuông | 325,7 km2 |