Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) (có lời giải)

Hoàn thành bảng sau:

Giải thích

Hỗn số

Số thập phân

Phần nguyên

Phần thập phân

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

\[5\frac{6}{{10}}\]

5,6

 

 

5

6

 

 

\[2\frac{{47}}{{100}}\]

2,47

 

 

2

4

7

 

\[34\frac{{249}}{{1\,\,000}}\]

34,249

 

3

4

2

4

9

\[100\frac{{999}}{{1\,\,000}}\]

100,999

1

0

0

9

9

9