Hoàn thành bảng sau.
Giải thích
Đọc | Viết |
Năm trăm hai mươi ba đề-xi-mét vuông | 523 dm2 |
Tám trăm linh chín mi-li-mét vuông | 809 mm2 |
Ba mươi tư mét vuông | 34 m2 |
Hai trăm bốn mươi mét vuông | 240 m2 |
Đọc | Viết |
Năm trăm hai mươi ba đề-xi-mét vuông | 523 dm2 |
Tám trăm linh chín mi-li-mét vuông | 809 mm2 |
Ba mươi tư mét vuông | 34 m2 |
Hai trăm bốn mươi mét vuông | 240 m2 |