Hoàn thành bảng sau Hỗn số Đọc hỗn số Phần nguyên Phần phân số 2 3/5
Giải thích
Hỗn số | Đọc hỗn số | Phần nguyên | Phần phân số |
\(2\frac{3}{5}\) | Hai và ba phần năm | 2 | \[\frac{3}{5}\] |
\[1\frac{2}{9}\] | Một và hai phần chín | 1 | \(\frac{2}{9}\) |
\[5\frac{7}{9}\] | Năm và bảy phần chín | 5 | \(\frac{7}{9}\) |
\(1\frac{{12}}{{27}}\) | Một và mười hai phần hai mươi bảy | 1 | \[\frac{{12}}{{27}}\] |
\(2\frac{{10}}{{29}}\) | Hai và mười phần hai mươi chín | 2 | \[\frac{{10}}{{29}}\] |
\[12\frac{{23}}{{100}}\] | Mười hai và hai mươi ba phần một trăm | 12 | \(\frac{{23}}{{100}}\) |
\(51\frac{{29}}{{40}}\) | Năm mươi mốt và hai mươi chín phần bốn mươi | 51 | \[\frac{{29}}{{40}}\] |
\(9\frac{{12}}{{35}}\) | Chín và mười hai phần ba mươi lăm | 9 | \[\frac{{12}}{{35}}\] |