Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

Hoàn thành bảng sau Hỗn số Đọc hỗn số Phần nguyên Phần phân số 2 3/5

5/30

Hoàn thành bảng sau

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\(2\frac{3}{5}\)

 

 

 

 

 

1

\(\frac{2}{9}\)

 

 

5

\(\frac{7}{9}\)

\(1\frac{{12}}{{27}}\)

 

 

 

\(2\frac{{10}}{{29}}\)

 

 

 

 

 

12

\(\frac{{23}}{{100}}\)

\(51\frac{{29}}{{40}}\)

 

 

 

\(9\frac{{12}}{{35}}\)

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\(2\frac{3}{5}\)

Hai và ba phần năm

2

\[\frac{3}{5}\]

\[1\frac{2}{9}\]

Một và hai phần chín

1

\(\frac{2}{9}\)

\[5\frac{7}{9}\]

Năm và bảy phần chín

5

\(\frac{7}{9}\)

\(1\frac{{12}}{{27}}\)

Một và mười hai phần hai mươi bảy

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

\(2\frac{{10}}{{29}}\)

Hai và mười phần hai mươi chín

2

\[\frac{{10}}{{29}}\]

\[12\frac{{23}}{{100}}\]

Mười hai và hai mươi ba phần một trăm

12

\(\frac{{23}}{{100}}\)

\(51\frac{{29}}{{40}}\)

Năm mươi mốt và hai mươi chín phần bốn mươi

51

\[\frac{{29}}{{40}}\]

\(9\frac{{12}}{{35}}\)

Chín và mười hai phần ba mươi lăm

9

\[\frac{{12}}{{35}}\]