Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

Hoàn thành bảng sau Hỗn số 6 7/2

35/68

Hoàn thành bảng sau

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\[6\frac{7}{{12}}\]

 

 

 

\[3\frac{{12}}{{67}}\]

 

 

 

 

 

2

\[\frac{{11}}{{120}}\]

\[3\frac{2}{9}\]

 

 

 

 

 

23

\[\frac{1}{{21}}\]

\[9\frac{{10}}{{21}}\]

 

 

 

 

 

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

 

 

12

\[\frac{{213}}{{190}}\]

0/3000 ký tự
Giải thích

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\[6\frac{7}{{12}}\]

Sáu và bảy phần mười hai

6

\(\frac{7}{{12}}\)

\[3\frac{{12}}{{67}}\]

Ba và mười hai phần sáu mươi bảy

3

\(\frac{{12}}{{67}}\)

\(2\frac{{11}}{{120}}\)

Hai và mười một phần hai mươi

2

\[\frac{{11}}{{120}}\]

\[3\frac{2}{9}\]

Ba và hai phần chín

3

\(\frac{2}{9}\)

\(23\frac{1}{{21}}\)

Hai mươi ba và một phần hai mươi mốt

23

\[\frac{1}{{21}}\]

\[9\frac{{10}}{{21}}\]

Chín và mười phần hai mươi mốt

9

\(\frac{{10}}{{21}}\)

\(1\frac{{12}}{{27}}\)

Một và mười hai phần hai mươi bảy

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

\(12\frac{{213}}{{190}}\)

Mười hai và hai trăm mười ba phần một trăm chín mươi

12

\[\frac{{213}}{{190}}\]