Hoàn thành bảng sau. Hình Chiều dài/Cạnh Chiều rộng/Cạnh Diện tích Hình chữ nhật
Giải thích
Hình | Chiều dài/Cạnh | Chiều rộng/Cạnh | Diện tích |
Hình chữ nhật A | 6 cm | 4 cm | 24 cm2 |
Hình vuông B | 7 cm | 7 cm | 49 cm2 |
Hình chữ nhật C | 8 cm | 5 cm | 40 cm2 |
Hình vuông D | 9 cm | 9 cm | 81 cm2 |
Giải thích
Diện tích hình chữ nhật A có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm là:
6 × 4 = 24 (cm2)
Vì 7 cm × 7 cm = 49 cm2 nên cạnh hình vuông B là 7 cm
Chiều rộng hình chữ nhật C là:
40 : 8 = 5 (cm)
Diện tích hình vuông D có cạnh 9 cm là:
9 × 9 = 81 (cm2)