Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Đọc | Viết |
Ba mươi mốt héc-ta | 31 ha |
Năm trăm ba mươi tư héc-ta | 534 ha |
Năm phần năm mươi sáu héc-ta | 556 ha |
Hai nghìn năm trăm chín mươi héc-ta | 2 590 ha |
Đọc | Viết |
Ba mươi mốt héc-ta | 31 ha |
Năm trăm ba mươi tư héc-ta | 534 ha |
Năm phần năm mươi sáu héc-ta | 556 ha |
Hai nghìn năm trăm chín mươi héc-ta | 2 590 ha |