Hoàn thành bảng sau: Hàng Viết số Đọc số Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 5 7 4 6 5 ……… ………………………….. …………………………..
Giải thích
Hàng | Viết số | Đọc số | ||||
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | ||
5 | 7 | 4 | 6 | 5 | 57 465 | Năm mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi lăm. |
9 | 0 | 0 | 5 | 6 | 90 056 | Chín mươi nghìn không trăm năm mươi sáu |
5 | 0 | 6 | 0 | 2 | 50 602 | Năm mươi nghìn sáu trăm linh hai |