Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Phân số thập phân | Số thập phân |
\[\frac{7}{{10}}\] | 0,7 |
\[\frac{{39}}{{1\,\,000}}\] | 0,039 |
\[\frac{{47}}{{100}}\] | 0,47 |
\[\frac{1}{{10\,\,000}}\] | 0,0001 |
Phân số thập phân | Số thập phân |
\[\frac{7}{{10}}\] | 0,7 |
\[\frac{{39}}{{1\,\,000}}\] | 0,039 |
\[\frac{{47}}{{100}}\] | 0,47 |
\[\frac{1}{{10\,\,000}}\] | 0,0001 |