Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Viết | Đọc | Phần nguyên | Phần phân số |
\[2\frac{1}{5}\] | Hai và một phần năm | 2 | \[\frac{1}{5}\] |
\[9\frac{2}{{11}}\] | Chín và hai phần mười một | 9 | \[\frac{2}{{11}}\] |
\[15\frac{2}{3}\] | Mười lăm và hai phần ba | 15 | \[\frac{2}{3}\] |
Viết | Đọc | Phần nguyên | Phần phân số |
\[2\frac{1}{5}\] | Hai và một phần năm | 2 | \[\frac{1}{5}\] |
\[9\frac{2}{{11}}\] | Chín và hai phần mười một | 9 | \[\frac{2}{{11}}\] |
\[15\frac{2}{3}\] | Mười lăm và hai phần ba | 15 | \[\frac{2}{3}\] |