Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Đọc | Viết |
Sáu mươi héc-ta | 60 ha |
Sáu trăm linh hai héc-ta | 602 ha |
Chín phần mười bảy héc-ta | \[\frac{9}{{17}}\] ha |
Năm phần mười ba héc-ta | \[\frac{5}{{13}}\] ha |
Đọc | Viết |
Sáu mươi héc-ta | 60 ha |
Sáu trăm linh hai héc-ta | 602 ha |
Chín phần mười bảy héc-ta | \[\frac{9}{{17}}\] ha |
Năm phần mười ba héc-ta | \[\frac{5}{{13}}\] ha |