Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Đọc tỉ số | Viết tỉ số |
Tỉ số của 5 và 7 | \(\frac{5}{7}\) |
Tỉ số của 23 và 18 | \(\frac{{23}}{{18}}\) |
Tỉ số của 15 và 11 | \(\frac{{15}}{{11}}\) |
Tỉ số của 13 và 6 | \(\frac{{13}}{6}\) |
Đọc tỉ số | Viết tỉ số |
Tỉ số của 5 và 7 | \(\frac{5}{7}\) |
Tỉ số của 23 và 18 | \(\frac{{23}}{{18}}\) |
Tỉ số của 15 và 11 | \(\frac{{15}}{{11}}\) |
Tỉ số của 13 và 6 | \(\frac{{13}}{6}\) |