Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 52. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông có đáp án

Hoàn thành bảng sau. Chiều dài hình chữ nhật 7 cm 8 cm 15 cm 5 dm Chiều rộng hình chữ nhật 21 cm 10 cm 3 cm 7 dm Chu vi hình chữ nhật (cm) ……….. ……….. ……….. ……….. Diện tích hình chữ nhật (cm^

Giải thích

Chiều dài hình chữ nhật

7 cm

8 cm

15 cm

5 dm

Chiều rộng hình chữ nhật

21 cm

10 cm

3 cm

7 dm

Chu vi hình chữ nhật (cm)

56

36

36

240

Diện tích hình chữ nhật (cm2)

147

80

45

3 500

Giải thích

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 7 cm, chiều rộng = 21 cm là:

(7 + 21) × 2 = 56 (cm)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 7 cm, chiều rộng = 21 cm là:

7 × 21 = 147 (cm2)

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 8 cm, chiều rộng = 10 cm là: 

(8 + 10) × 2 = 36 (cm)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 8 cm, chiều rộng = 10 cm là: 

8 × 10 = 80 (cm2)

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 15 cm, chiều rộng = 3 cm là: 

(15 + 3) × 2 = 36 (cm)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 15 cm, chiều rộng = 3 cm là: 

15 × 3 = 45 (cm2)

Đổi 50 cm = 5 dm; 70 cm = 7 dm

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài = 50 cm, chiều rộng = 70 cm là: 

(50 + 70) × 2 = 240 (cm)

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài = 50 cm, chiều rộng = 70 cm là: 

50 × 70 = 3 500 (cm2)

Cạnh hình vuông

7 cm

5 cm

1 dm

6 cm

Chu vi hình vuông (cm)

28

20

40

24

Diện tích hình vuông (cm2)

49

25

100

36

Giải thích

Chu vi hình vuông có cạnh = 7 cm là: 

7 × 4 = 28 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 7 cm là: 

7 × 7 = 49 (cm2)

Chu vi hình vuông có cạnh = 5 cm là: 

5 × 4 =20 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 5 cm là: 

5 × 5 = 25 (cm2)

Đổi 10 cm = 1 dm

Chu vi hình vuông có cạnh = 10 cm là:

10 × 4 = 40 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 10 cm là: 

10 × 10 = 100 (cm2)

Chu vi hình vuông có cạnh = 6 cm là: 

6 × 4 = 24 (cm)

Diện tích hình vuông có cạnh = 6 cm là: 

6 × 6 = 36 (cm2)