Hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Hỗn số | Đọc | Phần nguyên | Phần phân số |
\[5\frac{4}{9}\] | Năm và bốn phần chín | 5 | \[\frac{4}{9}\] |
\[7\frac{5}{8}\] | Bảy và năm phần tám | 7 | \[\frac{5}{8}\] |
\[1\frac{3}{7}\] | Một và ba phần bảy | 1 | \[\frac{3}{7}\] |
\[3\frac{{11}}{3}\] | Ba và mười một phần ba | 3 | \[\frac{{11}}{{13}}\] |
\[2\frac{2}{5}\] | Hai và hai phần năm | 2 | \[\frac{2}{5}\] |
\[1\frac{1}{5}\] | Một và một phần năm | 1 | \[\frac{1}{5}\] |