Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

Hoàn thành bảng sau a) Vận tốc 23 km/h 0,5 m/s 12 km/h 3,5 m/s Thời gian 1 giờ 15 phút 1 phút 5 giây 2 giờ 20 phút 2 phút 45 giây Quãng đường

11/30

Hoàn thành bảng sau

a)

Vận tốc

23 km/h

0,5 m/s

12 km/h

3,5 m/s

Thời gian

1 giờ 15 phút

1 phút 5 giây

2 giờ 20 phút

2 phút 45 giây

Quãng đường

 

 

 

 

b)

Vận tốc

40 km/h

25 km/h

4 m/s

2 m/s

Thời gian

2 giờ

3 giờ 45 phút

53 giây

1 phút 23 giây

Quãng đường

80 km

93,75 km

212 m

166 m

c)

Vận tốc

30 km/h

3,5 m/s

45 km/h

6 m/s

Thời gian

 

 

 

 

Quãng đường

75 km

105 m

54 km

63 m

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Vận tốc

23 km/h

0,5 m/s

12 km/h

3,5 m/s

Thời gian

1 giờ 15 phút

1 phút 5 giây

2 giờ 20 phút

2 phút 45 giây

Quãng đường

28,75 km

32,5 m

28 km

577,5 m

b)

Vận tốc

40 km/h

25 km/h

4 m/s

2 m/s

Thời gian

2 giờ

3 giờ 45 phút

53 giây

1 phút 23 giây

Quãng đường

80 km

93,75 km

212 m

166 m

c)

Vận tốc

30 km/h

3,5 m/s

45 km/h

6 m/s

Thời gian

2,5 giờ

30 giây

1,2 giờ

10,5 giây

Quãng đường

75 km

105 m

54 km

63 m