Hoàn thành bảng sau a) Vận tốc 23 km/h 0,5 m/s 12 km/h 3,5 m/s Thời gian 1 giờ 15 phút 1 phút 5 giây 2 giờ 20 phút 2 phút 45 giây Quãng đường
Giải thích
a)
Vận tốc | 23 km/h | 0,5 m/s | 12 km/h | 3,5 m/s |
Thời gian | 1 giờ 15 phút | 1 phút 5 giây | 2 giờ 20 phút | 2 phút 45 giây |
Quãng đường | 28,75 km | 32,5 m | 28 km | 577,5 m |
b)
Vận tốc | 40 km/h | 25 km/h | 4 m/s | 2 m/s |
Thời gian | 2 giờ | 3 giờ 45 phút | 53 giây | 1 phút 23 giây |
Quãng đường | 80 km | 93,75 km | 212 m | 166 m |
c)
Vận tốc | 30 km/h | 3,5 m/s | 45 km/h | 6 m/s |
Thời gian | 2,5 giờ | 30 giây | 1,2 giờ | 10,5 giây |
Quãng đường | 75 km | 105 m | 54 km | 63 m |