Hoàn thành bảng sau a) Tám mươi lăm xăng-ti-mét khối b) Sáu mươi hai phẩy mười tám đề-xi-mét khối
Giải thích
a) Tám mươi lăm xăng-ti-mét khối | 85 cm3 |
b) Sáu mươi hai phẩy mười tám đề-xi-mét khối | 62,18 dm3 |
c) Năm mươi hai phẩy chín mét khối | 52,9 m3 |
d) Một trăm tám mươi ba xăng-ti-mét khối | 183 cm3 |
e) Một nghìn ba trăm lăm mươi sáu mét khối | 1 356 m3 |
f) Hai phẩy bảy đề-xi-mét khối | 2,7 dm3 |
g) Mười tám phẩy không trăm ba mươi mốt xăng-ti-mét khối | 18,031 cm3 |
h) Chín mươi bốn phẩy hai đề-xi-mét khối | 94,2 dm3 |