Hoàn thành bảng sau a) Mười bảy phẩy ba mươi hai mét khối b) Bảy trăm chín mươi tám đề-xi-mét khối
Giải thích
a) Mười bảy phẩy ba mươi hai mét khối | 17,32 m3 |
b) Bảy trăm chín mươi tám đề-xi-mét khối | 798 dm3 |
c) Năm phẩy ba mươi chín xăng-ti-mét khối | 5,39 cm3 |
d) Ba mươi hai nghìn không trăm linh một mét khối | 32 001 m3 |
e) Chín mươi hai phẩy không tám đề-xi-mét khối | 92,08 dm3 |
f) Một nghìn hai trăm ba mươi xăng-xi-mét khối | 1 230 cm3 |
g) Một phẩy ba mươi hai mét khối | 1,32 m3 |
h) Bốn mươi sáu đề-xi-mét khối | 46 dm3 |