Hoàn thành bảng sau a) Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối b) Chín mươi nghìn hai trăm sáu bảy đề-xi-mét khối c) Ba mươi mốt phẩy chín mét khối
Giải thích
a) Hai phẩy bảy xăng-ti-mét khối | 2,7 cm3 |
b) Chín mươi nghìn hai trăm sáu bảy đề-xi-mét khối | 90 267 dm3 |
c) Ba mươi mốt phẩy chín mét khối | 31,9 m3 |
d) Hai nghìn một trăm linh bốn xăng-ti-mét khối | 2 104 cm3 |
e) Ba nghìn không trăm linh hai mét khối | 3 002 m3 |
f) Một phẩy bốn đề-xi-mét khối | 1,4 dm3 |
g) Chín mươi phẩy không hai xăng-ti-mét khối | 90,02 cm3 |
h) Năm mươi bốn đề-xi-mét khối | 54 dm3 |