Hoàn thành bảng sau: a) Độ dài cạnh 2,5 cm 3 dm Diện tích một mặt 100 m Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần
Giải thích
a)
Độ dài cạnh | 2,5 cm | 10 m | 3 dm |
Diện tích một mặt | 6,25 cm2 | 100 m2 | 9 dm2 |
Diện tích xung quanh | 25 cm2 | 400 m2 | 36 dm2 |
Diện tích toàn phần | 37,5 cm2 | 600 m2 | 54 dm2 |
Thể tích | 15,625 cm3 | 1 000 m3 | 27 dm2 |
b)
Chiều rộng | 25 cm | 18 dm | 2,5 m |
Chiều dài | 30 cm | 25 dm | 3,6 m |
Chiều cao | 20 cm | 22 dm | 2,8 m |
Diện tích xung quanh | 2 200 cm2 | 1 892 dm2 | 34,16 cm2 |
Diện tích toàn phần | 3 700 cm2 | 2 792 dm2 | 52,16 cm2 |
Thể tích | 15 000 cm3 | 9 900 dm3 | 25,2 cm3 |