Hoàn thành bảng sau: a) Độ dài cạnh 2,1 m Diện tích một mặt 9 cm2 16 dm2 Diện tích xung quanh
Giải thích
a)
Độ dài cạnh | 2,1 m | 3 cm | 4 dm |
Diện tích một mặt | 4,41 m2 | 9 cm2 | 16 dm2 |
Diện tích xung quanh | 17,64 m2 | 36 cm2 | 64 dm2 |
Diện tích toàn phần | 26,46 m2 | 54 cm2 | 96 dm2 |
Thể tích | 9,261 m3 | 27 cm3 | 64 dm3 |
b)
Chiều rộng | 5 m | 20 cm | 18 dm |
Chiều dài | 8 m | 45 cm | 24 dm |
Chiều cao | 6 m | 35 cm | 20 dm |
Diện tích xung quanh | 156 m2 | 4 550 cm2 | 1 680 dm2 |
Diện tích toàn phần | 236 m2 | 6 350 cm2 | 2 544 dm2 |
Thể tích | 240 m3 | 31 500 cm3 | 8 640 dm3 |