Hoàn thành bảng phân biệt dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật và động vật theo gợi ý.
Các quá trình sinh lí | Thực vật | Động vật |
Thu nhận các chất từ môi trường - Nguyên liệu
- Bộ phận thu nhận |
- Nước, muối khoáng, O2, CO2 - Chủ yếu ở rễ và lá |
- Nước, chất dinh dưỡng, O2 - Hệ tiêu hoá và hô hấp |
Vận chuyển các chất | Mạch dẫn | Hệ tuần hoàn |
Biến đổi các chất | Khử nitrate: NO3- → NO2- → NH4+ | Tiêu hoá thức ăn thành các chất đơn giản, ví dụ chuyển hoá tinh bột hoặc cellulose thành glucose |
Tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng | Đồng hoá nitrogen: NH3 → amino acid, amide. Quang hợp: Tổng hợp các chất hữu cơ. | Tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết (polysaccharide, lipid, protein, nucleic acid,…) cho tế bào, cơ thể |
Phân giải các chất và giải phóng năng lượng | C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + năng lượng (nhiệt + ATP) | C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + năng lượng (nhiệt + ATP) |
Đào thải các chất ra môi trường - Sản phẩm
- Cơ quan bài tiết |
- Các sản phẩm tiết, các chất khí, các chất dư thừa - Rễ, thân, lá (toàn bộ cơ thể) |
- Các sản phẩm tiết, CO2, các chất dư thừa - Hệ bài tiết, hệ hô hấp, hệ tiêu hoá |
Điều hoà | Hormone | Hormone và hệ thần kinh |