2048.vn

Giải SBT Sinh học 11 Cánh diều Chủ đề 1: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật có đáp án
Đề thi

Giải SBT Sinh học 11 Cánh diều Chủ đề 1: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật có đáp án

A
Admin
Sinh họcLớp 1112 lượt thi
150 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với sinh vật hoá tự dưỡng?

A. Chúng chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang tổng hợp.

B. Chúng có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất vô cơ có sẵn.

C. Chúng chuyển hoá năng lượng hoá học trong các hợp chất vô cơ thành năng lượng hoá học tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình hoa tổng hợp.

D. Chúng có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật quang tự dưỡng?

A. Bèo hoa dâu.

B. Vi khuẩn oxi hoá sắt.

C. Vi khuẩn lam.

D. Tảo lục.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tập hợp thứ tự nào sau đây thể hiện đúng dòng năng lượng trong quá trình chuyển hoá năng lượng ở sinh giới?

(1) Năng lượng ánh sáng

(2) ATP

(3) Các hoạt động sống

(4) Năng lượng hoá học (tích luỹ trong các chất hữu cơ)

A. (1)→ (2)→ (4) → (3).

B. (2)→ (1)→ (3) → (4).

C. (1)→ (4)→ (2) → (3).

D. (2)→ (4)→ (1) → (3).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về vai trò của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng đối với sinh vật là không đúng?

A. Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống mở, luôn diễn ra đồng thời quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

B. Năng lượng trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng được sử dụng toàn bộ cho các hoạt động sống của sinh vật.

C. Năng lượng trong quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng một phần được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống và lượng lớn được giải phóng trở lại môi trường dưới dạng nhiệt năng.

D. Cơ thể sử dụng năng lượng ATP cho các hoạt động sống cơ bản và trả lại môi trường một phần năng lượng dưới dạng nhiệt năng.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây về vai trò của nước là không đúng?

A. Nước là thành phần cấu tạo tế bào thực vật.

B. Nước là môi trường liên kết tất cả các bộ phận của cơ thể thực vật.

C. Nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong cơ thể thực vật.

D. Nước điều hoà cân bằng nội môi trong cơ thể thực vật.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Một người nông dân khi thăm ruộng trồng ngô đã quan sát thấy lá của một số cây ngô có kích thước nhỏ hơn bình thường và có màu lục đậm. Người nông dân cần bón bổ sung loại phân bón nào sau đây cho ruộng ngô?

A. Phân bón chứa N.

B. Phân bón chứa Mg.

C. Phân bón chứa P.

D. Phân bón chứa K.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Một người nông dân khi thăm ruộng trồng ớt đã quan sát thấy một số cây ớt có nhiều vệt lốm đốm hoại tử dọc theo gân lá. Người nông dân cần bón bổ sung loại phân bón nào sau đây cho ruộng ớt?

A. Phân bón chứa N.

B. Phân bón chứa Mg.

C. Phân bón chứa Mn.

D. Phân bón chứa K.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Nối tên các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu với triệu chứng mà cây biểu hiện khi bị thiếu nguyên tố dinh dưỡng khoáng đó.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng

thiết yếu

 

Triệu chứng điển hình ở câybị thiếu nguyên tố dinh dưỡng khoáng

(a) N

(b) P

(c) K

(d) Ca

(e) Mg

 

(1) Lá nhỏ, màu lục đậm

(2) Chồi đỉnh bị chết

(3) Cây bị còi cọc, chóp lá hoá vàng

(4) Lá màu vàng nhạt, mép lá hoá đỏ

(5) Lá màu vàng, mép lá màu cam

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Ở thực vật, triệu chứng chung gây ra bởi sự thiếu các nguyên tố khoáng N, K,Mg và S là

A. giảm phát triển hệ mạch.

B. lá hoá vàng.

C. xoăn lá.

D. sinh tổng hợp nhiều carotenoid.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây về nguyên tố vi lượng là đúng?

A. Có tác dụng thúc đẩy sinh trưởng nhưng không thiết yếu đối với cây trồng.

B. Tồn tại trong đất với một lượng rất nhỏ.

C. Thực vật cần với một lượng rất nhỏ.

D. Là các phân tử nhỏ thiết yếu với sự phát triển của thực vật.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Phần lớn các ion khoáng được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động.

B. Nước được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động.

C. Phần lớn các ion khoáng được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế chủ động.  

D. Một số ion khoáng có thể được hấp thụ vào tế bào lông hút khi có sự tiếp xúc

trực tiếp giữa hạt keo đất và lông hút.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Sự hấp thụ nước vào dịch tế bào lông hút diễn ra khi nào?

A. Nồng độ nước trong dịch tế bào lông hút lớn hơn trong dung dịch đất.

B. Nồng độ các chất tan trong dung dịch đất lớn hơn trong dịch tế bào lông hút.C. Nồng độ các chất tan trong dịch tế bào lông hút cao hơn trong dung dịch đất. D. Môi trường dịch tế bào lông hút nhược trương so với dung dịch đất.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào là không đúng về sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ?

A. Trao đổi ion khoáng từ bề mặt của keo đất với ion khoáng trên bề mặt rễ khi có sự tiếp xúc trực tiếp giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).

B. Ion khoáng hoà tan trong nước và xâm nhập vào rễ cây theo dòng nước liên kết.

C. Ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

D. Ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Động lực chính của sự vận chuyển nước lên phía trên trong mạch gỗ của cây là

(1) sự thoát hơi nước ở lá.

(2) sự vận chuyển hướng tâm của các ion khoáng.

(3) áp suất rễ.

(4) lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (2) và (4).

C. (1), (3) và (4).

D. (2), (3) và (4).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Động lực chính của sự vận chuyển các chất trong mạch rây là

A. năng lượng sinh ra do hoạt động hô hấp của tế bào rễ.

B. thoát hơi nước ở lá.

C. áp suất rễ.

D. chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan sử dụng.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây về sự vận chuyển vật chất trong cây là đúng?

A. Các chất được vận chuyển trong mạch gỗ theo cơ chế chủ động, trong mạch rây theo cơ chế bị động.

B. Mạch gỗ chỉ vận chuyển các chất vô cơ, mạch rây chỉ vận chuyển các chấthữu cơ.

C. Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây có thể vận chuyển các chất theo hai chiều.

D. Các ion khoáng chỉ được vận chuyển trong mạch gỗ.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây về trao đổi nitrogen là không đúng?

A. Cây có thể hấp thụ nitrogen dưới dạng NO3-, và NH4+.

B. Cây có thể sử dụng trực tiếp NH4+ vào quá trình sinh tổng hợp amino acid.

C. Cây có thể sử dụng trực tiếp NO3-vào quá trình sinh tổng hợp amino acid.

D. Cây có thể dự trữ NH4+ sau khi hấp thụ chúng từ dung dịch đất.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây về con đường gian bào là không đúng?

A. Nước và các ion khoáng di chuyển trong khoảng trống giữa các bó sợi cellulose trong thành tế bào.

B. Sự di chuyển của nước và các ion khoáng hướng tâm, theo chiều gradient nồng độ.

C. Sự di chuyển của nước và các ion khoáng bị chặn bởi đai Caspary.

D. Sự di chuyển của nước và ion khoáng đòi hỏi năng lượng từ hô hấp.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Con đường di chuyển của nước từ dung dịch đất đến khí quyển đi qua các tế bào của cây theo thứ tự nào sau đây?

A. Biểu bì → Vỏ → Đai Caspary → Nội bì → Tế bào mạch rây → Gian bào ở lá → Khí khổng.

B. Lông hút → Vỏ → Nội bì → Mạch gỗ → Gian bào ở láKhí khổng.

C. Biểu bì → Đai Caspary → Nội bì → Tế bào mạch rây → Gian bào ở láKhí khổng.

D. Lông hút → Đai Caspary → Nội bì → Tế bào mạch rây → Gian bào ở lá → Khí khổng.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Ở cây cà chua, nhiệt độ thấp có tác động

A. tăng hấp thụ K+.

B. tăng cường độ thoát hơi nước.

C. tăng sự hấp thụ nước ở rễ.

D. tăng hấp thụ tất cả các ion khoáng.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cường độ ánh sáng tăng trong ngưỡng sinh lí có tác động

A. giảm hấp thụ nước ở rễ.

B. tăng cường độ thoát hơi nước ở lá.

C. giảm vận chuyển nước và dinh dưỡng trong cây.

D. giảm hấp thụ khoáng ở rễ.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Yếu tố nào sau đây không tác động đến tốc độ thoát hơi nước ở thực vật?

A. Ánh sáng.

B. Hàm lượng nitrogen trong không khí.

C. Nhiệt độ.

D. Gió.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tốc độ thoát hơi nước mạnh nhất trong ngày cần có điều kiện

A. lạnh, ẩm và có gió.

B. nóng, ẩm và không có gió.

C. nóng, ẩm và có gió.

D. nóng, khô và có gió.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tốc độ thoát hơi nước mạnh khi có đủ những điều kiện nào sau đây?

A. Nhiệt độ thấp, cường độ ánh sáng yếu (khoảng 200 – 300 µmol/m2/s), độ ẩm đất thấp.

B.Nhiệt độ cao, cường độ ánh sáng mạnh (khoảng 600 µmol/m2/s), độ ẩm đất cao.

C. Nhiệt độ cao, cường độ ánh sáng yếu (khoảng 200 – 300 µmol/m2/s), độ ẩm đất thấp.

D.Nhiệt độ cao, cường độ ánh sáng yếu (khoảng 200 – 300 µmol/m2/s), đất được

tưới đủ nước.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Biện pháp nào sau đây có tác dụng tăng sự hấp thụ ion khoáng ở rễ cây?

A. Hạn chế bón phân vi sinh.

B. Che sáng bằng lưới cắt nắng.

C. Xới đất làm tăng độ thoáng khí cho đất.

D. Hạn chế tưới nước.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tác động nào sau đây của nấm ở vùng rễ không dẫn tới tăng sự hấp thụ khoáng của cây trồng?

A. Khoáng hoá các hợp chất hữu cơ.

B. Chuyển hoá chất khoáng khó tiêu thành dễ tiêu.

C. Gây bệnh ở rễ cây.

D. Giúp cây hấp thụ nước.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây về phân bón là không đúng?

A. Sử dụng càng nhiều càng tốt cho cây trồng.

B. Cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng.

C. Làm tăng độ màu mỡ của đất.

D. Thúc đẩy sinh trưởng, phát triển và tăng năng suất cây trồng.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Để tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng khoáng của rễ ở cây trồng, nhà trồng trọt cần thực hiện các biện pháp kĩ thuật hướng tới việc

A. tăng sự rửa trôi của phân bón.

B. tăng độ ẩm đất, tăng độ hoà tan của phân bón.

C. giảm độ thoáng khí trong đất.

D. hạn chế quá trình thoát hơi nước ở lá.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây về tưới tiêu hợp lí là không đúng?

A.Tưới nước dựa vào đặc điểm di truyền của giống, loại cây.

B. Tưới nước dựa vào điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu.

C. Tưới nước dựa vào pha sinh trưởng và phát triển của giống, loại cây.

D. Tưới thừa nước không ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Quang hợp ở thực vật là

A. quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng hoặc hoáhọc để chuyển hoá CO2và H2O thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thờigiải phóng O2.

B. quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá CO2 và H2Othành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2.

C. quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá CO2 và chất khoáng thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2.

D. quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá CO2và H2Othành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về vai trò của quang hợp là không đúng?

A. Tích luỹ năng lượng cho tế bào.

B. Hình thành chất hữu cơ.

C. Điều hoà nhiệt độ và không khí.

D. Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật cung cấp cho pha đng hoá CO2

A. ATP và NADPH.

B. ATP.

C. NADPH.

D. ATP, NADPH và O2.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các nguyên tử oxygen của CO2sẽ cómặt ở sản phẩm nào?

A. Khí O2.

B. Glucose.

C. Khí O2và glucose.

D. Glucose và nước.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Chu trình Calvin diễn ra trong lục lạp ở vị trí

A. màng ngoài.

B. màng trong.

C. chất nền.

D. thylakoid.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trong lục lạp ở vị trí

A. màng ngoài.

B. màng trong.

C. chất nền.

D. màng thylakoid.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Trong pha sáng của quá trình quang hợp, năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ và truyền đến trung tâm phản ứng theo thứ tự nào sau đây?

A. Carotenoid → Diệp lục a Diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

B. Carotenoid Diệp lục a Diệp lục b Diệp lục b ở trung tâm phản ứng.

C.Carotenoid → Diệp lục b Diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

D.Carotenoid Diệp lục b Diệp lục a Diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Lá cây thường có màu xanh lục vì

A. các phân tử diệp lục không hấp thụ ánh sáng xanh lục.

B. các phân tử diệp lục hấp thụ ánh sáng xanh lục.

C. hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

D. hệ sắc tố quang hợp hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Diễn biến nào sau đây không có ở pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật?

A. Sự kích thích và truyền electron của phân tử diệp lục ở trung tâm phản ứng. B. Chuyển hoá CO2 thành hợp chất hữu cơ.

C. Quang phân li nước giải phóng O2.

D. Chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Những cây nào sau đây thuộc thực vật C4?

A. Lúa, khoai tây, đậu.

B. Lúa, khoai, sắn.

C. Ngô, mía, cỏ gấu.

D. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là không đúng về chu trình Calvin?

A. Diễn ra ở cả thực vật C3, C4và CAM.

B. Sử dụng sản phẩm ATP và NADPH của pha sáng.

C. Diễn ra cả ban ngày và ban đêm.

D. Chuyển hoá CO2 thành hợp chất hữu cơ.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Những điểm giống nhau giữa thực vật C4 và CAM là

(1) cố định CO2 theo hai giai đoạn.

(2) cố định CO2 diễn ra vào ban ngày.

(3) thích nghi với điều kiện khắc nghiệt của môi trường.

(4) diễn ra trên cùng một tế bào.

A. (1) và (2).

B. (1) và (3).

C. (1) và (4).

D. (2), (3) và (4).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình sau, kết hợp với kiến thức đã học và cho biết nhận định nào sau đây không đúng.

Quan sát hình sau, kết hợp với kiến thức đã học và cho biết nhận định nào sau đây không đúng.   Hình. Mối quan hệ giữa cường độ chiếu sáng và lượng CO2 hấp thụ A. Không diễn ra quá trình quang hợp khi lượng CO2 hấp thụ nhỏ hơn 0.  B. Lượng CO2 hấp thụ bằng 0 khi cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.  C. Cường độ quang hợp đạt cực đại ở điểm bão hoà ánh sáng.  D. Cường độ quang hợp có thể giảm khi vượt qua điểm bão hoà ánh sáng. (ảnh 1)

Hình. Mối quan hệ giữa cường độ chiếu sáng và lượng CO2 hấp thụ

A. Không diễn ra quá trình quang hợp khi lượng CO2 hấp thụ nhỏ hơn 0.

B. Lượng CO2 hấp thụ bằng 0 khi cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

C. Cường độ quang hợp đạt cực đại ở điểm bão hoà ánh sáng.

D. Cường độ quang hợp có thể giảm khi vượt qua điểm bão hoà ánh sáng.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình sau và cho biết nhận định nào sau đây là không đúng.

Quan sát hình sau và cho biết nhận định nào sau đây là không đúng.   Hình. Mối quan hệ giữa nồng độ CO2 và cường độ quang hợp ở thực vật C3 và C4 A. Điểm bù CO2 của thực vật C3 cao hơn thực vật C4. B. Điểm bão hoà CO2 của thực vật C3 cao hơn thực vật C4. C. Thực vật C3 tận dụng nguồn CO2 trong không khí tốt hơn thực vật C4. D. Cường độ quang hợp của thực vật C3 và C4 tương đương nhau ở một cường độ CO2 nào đó. (ảnh 1)

Hình. Mối quan hệ giữa nồng độ CO2và cường độ quang hợp ở thực vật C3và C4

A. Điểm bù CO2 của thực vật C3 cao hơn thực vật C4.

B. Điểm bão hoà CO2 của thực vật C3 cao hơn thực vật C4.

C. Thực vật C3 tận dụng nguồn CO2 trong không khí tốt hơn thực vật C4.

D. Cường độ quang hợp của thực vật C3 và C4 tương đương nhau ở một cường độ CO2 nào đó.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Ngưỡng nhiệt độ tối ưu của thực vật C3

A. khoảng 15 – 25 °C.

B. khoảng 20 – 30 °C.

C. khoảng 25 – 35 °C.

D. khoảng 30 – 40 °C.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Khoảng nồng độ CO2 thấp nhất để thực vật có thể quang hợp được là

A. 0,0080,01%.

B. 0,020,04%.

C. 0,040,06%.

D. 0,060,08%.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Hiệu quả của quá trình quang hợp sẽ tăng khi

(1) diện tích lá tăng.

(2) sự tiếp xúc của lá với ánh sáng tăng.

(3) nồng độ O2 khí quyển tăng.

(4) nồng độ CO2 khí quyển tăng.

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (2) và (4).

C. (1), (3) và (4).

D. (1), (2), (3) và (4).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, vùng ánh sáng thường được diệp lụchấp thụ là

A. xanh tím và xanh lục.

B. xanh tím và đỏ.

C. xanh lục và đỏ.

D. xanh tím, xanh lục và đỏ.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó

A. cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

B. cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

C. cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

D. quá trình quang hợp không thể diễn ra.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Điểm bão hoà CO2 là khi

A. nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp cao nhất.

B. nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp thấp nhất.

C. nồng độ CO2 tối đa để cường độ quang hợp trung bình.

D. nồng độ CO2 tối thiểu để cường độ quang hợp thấp nhất

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp ở thực vật là

A. ti thể.

B. lục lạp.

C. ribosome.

D. nhân.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Giai đoạn đường phân diễn ra ở

A. ti thể.

B. tế bào chất.

C. lục lạp.

D. nhân.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Chu trình Krebs diễn ra ở

A. ti thể.

B. tế bào chất.

C. lục lạp.

D. nhân.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Trong tế bào thực vật, chuỗi truyền electron diễn ra ở đâu?

A. Ti thể.

B. Nhân.

C. Lục lạp.

D. Ti thể và lục lạp.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Kết thúc giai đoạn đường phân, từ một phân tử glucose sẽ thu được sản phẩm là

A. hai phân tử pyruvic acid, bốn phân tử ATP và hai phân tử NADH.

B. hai phân tử pyruvic acid, hai phân tử ATP và bốn phân tử NADH.

C. hai phân tử pyruvic acid, hai phân tử ATP và hai phân tử NADH.

D. một phân tử pyruvic acid, hai phân tử ATP và hai phân tử NADH.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Trong quá trình hô hấp của thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giaiđoạn nào sau đây?

A. Đường phân.

B. Chu trình Krebs.

C.Chuỗi truyền electron hô hấp.

D. Oxi hoá pyruvic acid thành acetyl-CoA.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Những khẳng định nào sau đây là đúng về vai trò của quá trình hô hấp ởthực vật?

(1) Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.

(2) Chuyển hoá các chất vô cơ thành hợp chất hữu cơ.

(3) Phân giải hợp chất hữu cơ và tạo ra các tiền chất để tổng hợp các hợp chấthữu cơ khác.

(4) Giải phóng nhiệt năng giúp thực vật chống chịu môi trường lạnh.

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (2) và (4).

C. (1), (3) và (4).

D. (1), (2), (3) và (4).

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Thứ tự nào sau đây thể hiện đúng các bước của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Đường phân.

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp.

(3) Chu trình Krebs.

(4) Oxi hoá pyruvic acid thành acetyl-CoA.

A. (1)→ (2)→ (3) → (4).

B. (2)→ (1)→ (3) → (4).

C. (1)→ (4)→ (3) → (2).

D. (2)→ (1)→ (4)→ (3).

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Sản phẩm của chu trình Krebs khi phân giải hoàn toàn một phân tử acetyl-CoA là

A. hai phân tử CO2,một phân tử ATP, một phân tử FADH2và bốn phân tửNADH.

B. bốn phân tử CO2, hai phân tử ATP, hai phân tử FADH2và sáu phân tử NADH.

C. sáu phân tử CO2, hai phân tử ATP, hai phân tử FADH2và sáu phân tử NADH.

D. hai phân tử CO2, một phân tử ATP, một phân tử FADH2và ba phân tử NADH.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Ở thực vật, trong khoảng nhiệt độ nào sau đây khi tăng nhiệt độ 10 °C thì cường độ hô hấp tăng khoảng 2 – 2,5 lần?

A.-525 °C.

B. 035 °C.

C. 1545 °C.

D. 2545 °C.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Khi phân giải một phân tử glucose trong tế bào thực vật, năng lượng tạo ra từ quá trình hô hấp gấp khoảng bao nhiêu lần so với năng lượng tạo ra từ quá trìnhlên men?

A. 2 – 4 lần.

B. 7 – 8 lần.

C. 15 – 16 lần.

D. 18 – 19 lần.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Mục đích chính của việc ngâm hạt trước khi gieo là

A. tăng cường lượng nước trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp.

B. giảm nồng độ CO2 trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp.

C. tăng nồng độ O2 trong tế bào để kích thích quá trình hô hấp.

D. giữ nhiệt độ ổn định phù hợp với quá trình hô hấp.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Nguyên nhân chính làm cho hạt thối khi ngâm nước là

A. tế bào bị chết do hút quá nhiều nước.

B. tế bào bị chết do thiếu O2.

C. tế bào bị chết do thiếu CO2.

D. tế bào bị chết do nhiệt độ thấp.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Muốn tăng năng suất cây trồng thì phải có biện pháp điều khiển để

A. quá trình quang hợp và hô hấp phải cân bằng.

B. quá trình quang hợp phải chiếm ưu thế so với hô hấp.

C. quá trình hô hấp phải chiếm ưu thế so với quang hợp.

D. tăng cường quá trình quang hợp và ức chế quá trình hô hấp.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Trong tế bào thực vật có sáu phân tử glucose, nếu một nửa được chuyển hoá theo hô hấp và một nửa được chuyển hoá theo lên men. Năng lượng tối đa mà tế bào thu được là

A. 32 ATP.

B. 34 ATP.

C. 102 ATP.

D. 120 ATP.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Nhận định nào dưới đây về quá trình dinh dưỡng và tiêu hoá là đúng?

A. Tiêu hoá là một phần của quá trình dinh dưỡng.

B. Dinh dưỡng và tiêu hoá là hai quá trình kế tiếp nhau.

C. Dinh dưỡng là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

D. Tiêu hoá là quá trình tế bào sử dụng những chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Ở người, giai đoạn chất dinh dưỡng đi qua các tế bào biểu mô của lông ruột để vào mạch máu và mạch bạch huyết là giai đoạn nào của quá trình dinh dưỡng?

A. Lấy thức ăn.

B. Tiêu hoá thức ăn.

C. Hấp thụ chất dinh dưỡng.

D. Đồng hoá các chất.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về giai đoạn đồng hoá các chất là đúng?

A. Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà thức ăn được đưa vào cơ thể.

B. Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà tế bào sử dụng chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

C. Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà thức ăn được tiêu hoá cơ học và hoá học trong ng tiêu hoá, biến đổi từ những chất phứctạp thành chất đơn giản để cơ thể có thể hấp thụ được.

D. Giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà chất dinh dưỡng

sau khi phân giải được vận chuyển vào máu và bạch huyết.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, nhận định nào sauđây là đúng?

A. Thức ăn đi vào qua lỗ miệng, chất thải được thải ra ngoài qua hậu môn.

B. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme do lysosome tiết ra.

C. Tế bào tuyến tiết enzyme để tiêu hoá ngoại bào, sau đó những hạt thức ăn tiếp tục được tiêu hoá nội bào trong không bào tiêu hoá.

D. Thức ăn được biến đổi về mặt cơ học bên trong tế bào.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Các lợi thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá là:

(1) Các bộ phận của hệ tiêu hoá có tính chuyên hoá cao.

(2) Các enzym tiêu hoá không bị hoà loãng nên giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thứcăn.

(3) Tạo điều kiện tối ưu cho quá trình tiêu hoá nội bào.

(4) Thức ăn đi theo một chiều, không bị trộn lẫn với chất thải.

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (3) và (4).

C. (1), (2) và (4).

D. (2), (3) và (4).

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Khi nói về hình thức tiêu hoá ở động vật, nhận định nào sau đây là không đúng?

A. Ở thuỷ tức, thức ăn vừa được tiêu hoá ngoại bào, vừa được tiêu hoá nội bào.

B. Ở bọt biển, thức ăn được tiêu hoá trong tế bào cổ áo và tế bào amip.

C. Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn đi vào và chất thải đi ra đềuqua lỗ miệng.

D. Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào hoàn toàn.

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Ở bọt biển, quá trình tiêu hoá nội bào ở các tế bào cổ áo thường diễn ra ngaysau quá trình nào?

A. Quá trình tiêu hoá ở tế bào amip.

B. Quá trình thức ăn di chuyển qua và bị các sợi hình trụ của tế bào cổ áo chứa chất nhầy giữ lại.

C. Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng.

D. Quá trình hình thành các sợi xương hoặc các tế bào khác của cơ thể.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Cho các loài động vật sau: (1) bọt biển, (2) giun dẹp, (3) cá chép, (4) châu chấu, (5) thuỷ tức. Những loài nào trong các loài trên có tiêu hoá nội bào?

A. (1), (2) và (4).

B. (1), (4) và (5).

C. (1), (2) và (5).

D. (1), (3) và (5).

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Quy tắc chung liên quan đến chế độ dinh dưỡng cân bằng ở người là

A. chế độ dinh dưỡng giàu protein, ít carbohydrate.

B. chế độ dinh dưỡng ít chất béo, nhiều chất đạm.

C. chế độ dinh dưỡng ít calo hơn so với nhu cầu của cơ thể.

D. chế độ dinh dưỡng vừa đủ và đúng tỉ lệ (phù hợp với tháp dinh dưỡng), b sung đầy đủ nước, vitamin, chất khoáng và chất xơ.

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Các nguyên nhân gây bệnh tiêu chảy là:

(1) Tác nhân dị ứng.

(2) Ô nhiễm thực phẩm.

(3) Chế độ ăn ít chất xơ.

(4) Sử dụng thuốc kháng sinh không đúng chỉ dẫn.

(5) Ô nhiễm nguồn nước.

(6) Nhịn đại tiện.

A. (1), (2), (3) và (6).

B. (2), (4), (5) và (6).

C. (1), (2), (4) và (5).

D. (2), (3), (5) và (6).

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hô hấp ở động vật?

(1) Tất cả các động vật trên cạn đều trao đổi khí qua phổi.

(2) Tất cả động vật sống dưới nước đều trao đổi khí qua mang.

(3) Lưỡng cư vừa trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, vừa trao đổi khí qua phổi.

(4) Chim trao đổi khí qua phổi và hệ thống túi khí.

A. (1) và (4).

B. (2) và (3).

C. (1) và (2).

D.(3) và (4).

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?

A. Động vật lấy O2từ môi trường vào cơ thể và thải CO2từ cơ thể ra môi trường. B. Quá trình hô hấp tế bào giải phóng ATP.

C. Thông qua trao đổi khí với môi trường, CO2 được vận chuyển đến tế bào, tham gia vào quá trình hô hấp tế bào.

D. CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí, rồi thảira môi trường.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về bề mặt trao đổi khí ở động vật?

A. Cấu trúc bề mặt trao đổi khí liên quan đến môi trường sống của động vật.

B. Quá trình trao đổi khí diễn ra khi có sự chênh lệch phân áp O2 và CO2 giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

C. Bề mặt trao đổi khí có diện tích lớn và có nhiều mao mạch.

D. Bề mặt trao đổi khí thường dày vì tốc độ khuếch tán O2 tỉ lệ thuận với độ dàycủa bề mặt trao đổi khí.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Các loài nào sau đây trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt cơ thể?

(1) Châu chấu

(2) Thuỷ tức

(3) ch, nhái trưởng thành

(4) Cá sấu

(5) Cá heo

(7) Tôm

(8) Giun đất

A. (1), (2) và (3).

B. (2), (3) và (8).

C. (2), (3) và (5).

D. (3), (4) và (8).

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Nhận định nào sau đây về hô hấp ở cá là đúng?

A. Diện tích trao đổi khí ở mang cá lớn vì mang có nhiều cung mang, mỗi mang có nhiều phiến mang.

B. Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.

C. Cá có thể lấy được ít O2 trong nước khi nước đi qua mang vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau.

D. Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2, khi cá thở ra, dòng máu giàu O2được đẩy ra ngoài.

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Khi nói về trao đổi khí ở côn trùng, nhận định nào sau đây là đúng?

A. Ống khí không có sự phân nhánh nên O2 được hấp thụ trực tiếp từ lỗ thở vào tế bào.

B. Ống khí của côn trùng có hệ thống mao mạch dày đặc bao quanh.

C. Không khí giàu O2 khuếch tán qua lớp biểu bì mỏng bên ngoài cơ thể.

D. Không khí giàu O2 khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bàocủa cơ thể.

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Nhận định nào sau đây về quá trình trao đổi khí ở chim là đúng?

A.Phổi có số lượng phế nang lớn nhất trong các loài động vật nên khi hít vào không khí đi từ khí quản đến trực tiếp tế bào.

B. Chim có hệ thống túi khí nên khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

C. Khi hít vào, các túi khí đẩy không khí vào phổi nên phổi đầy không khí, cáctúi khí xẹp.

D. Khi thở ra, các túi khí căng đầy không khí.

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Một trong những tác hại của khói thuốc lá với hệ hô hấp là

A. làm giảm tiết chất nhày ở đường hô hấp.

B. phá huỷ cấu trúc phế nang và làm xơ hoá phế nang.

C. tăng lưu thông không khí.

D. hạn chế các phản ứng viêm.

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Các biện pháp phòng bệnh hô hấp là

(1) rửa tay thường xuyên.

(2) giảm cholesterol trong chế độ ăn.

(3) giữ vệ sinh môi trường sống.

(4) đeo khẩu trang đúng cách.

(5) tập thể dục, thể thao thường xuyên.

A. (1), (3), (4) và (5).

B. (1), (2), (3) và (5).

C. (2), (3), (4) và (5).

D. (1), (2), (4) và (5).

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Ghép các loài động vật sau đây với hình thức tiêu hoá phù hợp.

Loài động vật

 

Hình thức tiêu hoá

(a) Giun dẹp

(b) Rn

(c) Hải quỳ

(d) Bọt biển

(e) Hươu cao cổ

 

(1) Ống tiêu hoá

(2) Túi tiêu hoá

(3) Chưa có cơ quan tiêu hoá

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Ghép các loài động vật sau đây với hình thức trao đi khí phù hợp.

Tên động vật

 

Hình thức trao đổi khí

(a) Nai

(b) Trai sông

(c) Dế mèn

(d) Cá voi

(e) Giun dẹp

(g) Cá chép

(h) ch

(i) Châu chấu

(k) Tôm

(1) Chim bồ câu

(m) Thỏ

(n) Thuỷ tức

 

(1) Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

(2) Trao đổi khí qua ng khí

(3) Trao đổi khí qua mang

(4) Trao đổi khí qua phổi

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về chức năng của hệ tuần hoàn ở động vật là đúng và đủ?

A. Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng lấy từ hệ tiêu hoá đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến thận để thải ra ngoài.

B. Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển O2 đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển CO2 từ tế bào đến các phổi rồi thải ra ngoài.

C. Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

D. Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết tạo ra từ các tuyến của cơ thể đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Ghép tên động vật với dạng hệ tuần hoàn tương ứng.

Tên động vật

 

Dạng hệ tuần hoàn

(a) Giun đất, bạch tuộc

(b) Động vật đa bào bậc thấp

(c) Nhện, c

(d) ch, chim

 

(1) Hệ tuần hoàn hở

(2) Hệ tuần hoàn đơn

(3) Trao đổi trực tiếp với môi trường

(4) Hệ tuần hoàn kép

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Tim của những loài động vật nào sau đây có 4 ngăn?

(1) Cá

(2) ch

(3) Cá sấu

(4) Rùa

(5) Gà

(6) Mèo

A. (1), (3) và (5).

B. (2), (4) và (6).

C. (4), (5) và (6).

D. (3), (5) và (6).

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về chiều di chuyển của máu trong các buồng tim ởchim và thú là đúng?

A. Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

B. Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ trái, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ phải; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

C. Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất trái, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất phải; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

D. Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch chủ, từ tâm thất trái lên động mạch phổi.

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Ghép tên van tim với vị trí tương ứng.

Tên van tim

 

Vị trí

(a) Van ba lá

(b) Van hai lá

(c) Van động mạch chủ

(d) Van động mạch phổi

 

(1)Giữa tâm thất trái và động mạch chủ (2) Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

(3) Giữa tâm thất phải và động mạch phổi (4) Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm hoạt động trong chu kì của tim người trưởng thành là không đúng?

A. Nút xoang nhĩ phát xung thần kinh với nhịp khoảng 0,8 s/lần, xung thần kinh từ nút xoang nhĩ truyền xuống tâm nhĩ làm tâm nhĩ co.

B. Tâm nhĩ co 0,1 s và dãn 0,7 s. Kết thúc pha tâm nhĩ co, tâm thất co 0,3 s và dãn 0,5 s.

C. Tâm thất co là do xung thần kinh từ nút nhĩ thất (nhận xung từ nút xoang nhĩ) truyền qua bó His, các sợi Purkinje và xuống cơ tâm thất.

D. Khi tâm nhĩ co, máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất; khi tâm thất co, máu từ tâmthất lên tâm nhĩ.

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hệ mạch máu (động mạch, maomạch, tĩnh mạch) là đúng?

A. Độ dày thành mạch lớn nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

B. Tổng diện tích cắt ngang lớn nhất ở mao mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở tĩnh mạch.

D. Vận tốc dòng máu thấp nhất ở mao mạch, cao nhất ở tĩnh mạch.

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về đặc điểm của hệ mạch máu (động mạch, maomạch, tĩnh mạch) là không đúng?

A. Động mạch có nhiều sợi đàn hồi giúp chống lại áp lực cao của máu, lớp cơtrơn ở thành động mạch tạo tính co dãn giúp điều hoà lượng máu đến cơ quan.

B. Thành mao mạch chỉ bao gồm một lớp tế bào nội mạc, giữa các tế bào có vi lỗ (lỗ lọc) giúp thực hiện quá trình trao đổi chất và khí giữa máu và tế bào.

C.Tĩnh mạch có đường kính lòng mạch lớn nên ít tạo lực cản với dòng máu và tăng khả năng chứa máu.

D. Tất cả các tĩnh mạch đều có van tĩnh mạch giúp máu chảy một chiều về tim.

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về cơ chế thần kinh điều hoà hoạt động tim mạchlà đúng?

A. Thần kinh đối giao cảm kích thích nút xoang nhĩ tăng cường phát xung làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim, gây co một số động mạch, tĩnh mạch.

B.Thần kinh giao cảm làm giảm nhịp tim, giảm lực co tim, gây dãn một số động mạch.

C. Thụ thể hoá học ở cung động mạch chủ, xoang động mạch cổ (cảnh) tiếp nhận kích thích hàm lượng O2trong máu giảm, hàm lượng CO2trong máu tăng, pH máu giảm làm tăng huyết áp, tăng lượng máu cung cấp đến cơ quan.

D.Thụ thể áp lực ở cung động mạch chủ, xoang động mạch cổ (cảnh) tiếp nhận kích thích làm thay đổi vận tốc máu.

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về tác hại của việc lạm dụng rượu, bia đối với sức khoẻ là không đúng?

A. Ethanol trong rượu, bia gây kích thích hoạt động thần kinh dẫn đến tăng cường khả năng kiểm soát và phối hợp các cử động của cơ thể, gây nôn, dễnổi nóng.

B. Rượu, bia có thể làm tăng lượng acid trong dạ dày dẫn đến viêm loét dạ dày.

C. Phần lớn ethanol trong rượu, bia được phân huỷ ở gan, tuy nhiên, sản phẩmphân huỷ có thể gây độc tế bào gan và dẫn đến viêm gan, xơ gan.

D.Nồng độ cao ethanol gây ảnh hưởng xấu đến lớp cơ thành mạch máu và cơ tim.

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Khng định nào dưới đây về thứ tự các bước thực hiện trong thực hành đo huyết áp bằng máy đo huyết áp điện tử bắp tay là đúng?

(1)Ấn nút khởi động đo trên máy đo huyết áp.

(2) Quấn túi khí vừa đủ chặt quanh bắp tay người được đo.

(3) Đọc kết quảgiá trị huyết áp tối đa, giá trị huyết áp tối thiểu và nhịp tim hiểnthị trên màn hình.

(4) Người được đo ngồi ở tư thế thoải mái, để tay lên bàn.

A. (1) → (2) → (3) → (4).

B. (1)→ (3)(4)→ (2).

C. (4)→ (2)→ (1) → (3).

D. (4)→ (1)→ (2) → (3).

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về thứ tự các bước thực hiện trong thực hành chứng minh tính tự động của tim trên ếch (nhái) là đúng?

(1) Mổ lộ tim ếch, cắt bỏ màng bao tim ếch.

(2) Huỷ tuỷ sống ếch.

(3) Dùng sợi chỉ thắt nút ngăn cách giữa tâm nhĩ và tâm thất.

(4) Dùng sợi chỉ thắt nút ngăn cách giữa xoang tĩnh mạch với tim.

A. (1)→ (2)→ (3) → (4).

B. (2)→ (1)→ (3) → (4).

C. (2)→ (1)→ (4) → (3).

D. (1)→ (4)→ (3) → (2).

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Bệnh truyền nhiễm ở người chủ yếu do những tác nhân nào gây ra?

A. Prion, virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật.

B. Prion, virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật và hoá chất độc hại.

C. Prion, virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật và rối loạn di truyền.

D. Prion, virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật và chế độ dinh dưỡng, thói quen sinh hoạt.

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Tác nhân gây bệnh chỉ có thể gây bệnh trên người khi hội đủ các yếu tố:

A.có khả năng gây bệnh và có con đường xâm nhiễm phù hợp.

B. số lượng đủ lớn, có khả năng gây bệnh và con đường xâm nhiễm phù hợp.

C. tồn tại trong môi trường tự nhiên, có khả năng gây bệnh và số lượng phải đủ lớn.

D. có khả năng gây bệnh trên động vật và số lượng phải đủ lớn.

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Các chức năng chính của hệ miễn dịch là

(1) ngăn chặn sự xâm nhiễm của tác nhân gây bệnh.

(2) nhận biết và loại bỏ tác nhân gây bệnh.

(3) thải loại độc tố ra khỏi có thể.

(4) nhận biết và loại bỏ những tế bào bị hư hỏng.

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (2) và (4).

C. (1), (3) và (4).

D. (1), (2), (3) và (4).

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

Các thành phần chính của miễn dịch không đặc hiệu là

A. da, niêm mạc, dịch nhày, chất tiết, các tế bào thực bào, tế bào giết tự nhiên,

kháng thể.

B. da, niêm mạc, dịch nhày, chất tiết, các tế bào thực bào, tế bào T độc.

C. da, niêm mạc, dịch nhày, chất tiết, các tế bào thực bào, tế bào giết tự nhiên.

D. da, niêm mạc, dịch nhày, chất tiết, các tế bào thực bào, tế bào giết tự nhiên,

tế bào plasma.

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

Các chức năng của miễn dịch không đặc hiệu là

(1) ngăn chặn sự xâm nhiễm của tác nhân gây bệnh.

(2) nhận diện, tiết protein làm chết các tế bào bệnh.

(3) nhận biết đặc hiệu, loại bỏ và ghi nhớ tác nhân gây bệnh.

(4) thực bào và phân huỷ các tác nhân gây bệnh.

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (2) và (4).

C. (1), (3) và (4).

D. (1), (2), (3) và (4).

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Các tế bào chủ yếu tham gia miễn dịch đặc hiệu là

A. tế bào T hỗ trợ, tế bào T độc, tế bào B nhớ, tế bào plasma, bạch cầu.

B. tế bào T hỗ trợ, tế bào T độc, tế bào B nhớ, tế bào plasma, tế bào mast.

C. tế bào T hỗ trợ, tế bào T độc, tế bào B nhớ, tế bào plasma, tế bào giết tự nhiên.

D. tế bào T hỗ trợ, tế bào T độc, tế bào B nhớ, tế bào plasma, tế bào T nhớ.

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

Tế bào có chức năng tiết các chất phân huỷ các tế bào nhiễm bệnh là

A. đại thực bào.

B. tế bào T độc.

C. tế bào giết tự nhiên.

D. tế bào T độc và tế bào giết tự nhiên.

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Tế bào sản sinh kháng thể là

A. đại thực bào.

B. tế bào T độc.

C. tế bào plasma.

D. tế bào T hỗ trợ.

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

Tiêm hoặc uống vaccine là

A. đưa kháng nguyên vào cơ thể.

B. đưa chất tạo kháng nguyên vào cơ thể.

C. đưa kháng nguyên hoặc chất tạo kháng nguyên vào cơ thể.

D. đưa kháng nguyên và kháng thể vào cơ thể.

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Dị ứng là do cơ thể phản ứng với

A. kháng nguyên.

B. dị nguyên.

C. sự xâm nhiễm của virus.

D. các chất lạ.

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

Các dấu hiệu đặc trưng của dị ứng là dấu vết

(1) mẩn ngứa.

(2) sốc phản vệ.

(3) suy hô hấp.

(4) hạ huyết áp.

(5) nôn mửa.

A. (1), (2), (3) và (4).

B. (1), (2), (4) và (5).

C. (1), (3), (4) và (5).

D. (1), (2), (3) và (5).

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

Khi cơ thể bị nhiễm HIV, virus không tấn công vào tế bào nào sau đây?

A. Tế bào thực bào.

B. Tế bào lympho.

C. Tế bào T hỗ trợ.

D. Tế bào mast.

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Khi bị ung thư, khối u và tế bào ung thư có thể làm suy giảm hệ miễn dịchtheo các phương thức

(1) kích hoạt tế bào giết tự nhiên.

(2) giảm sự lưu thông của máu.

(3) suy giảm các tế bào tuỷ xương.

(4) gây tổn thương da và niêm mạc.

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (2) và (4).

C. (1), (3) và (4).

D. (2), (3) và (4).

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Các nguyên nhân gây bệnh tự miễn là

(1) di truyền.

(2) chất độc hại.

(3) căng thẳng.

(4) tập thể dục.

(5) chế độ dinh dưỡng không phù hợp.

A. (1), (2), (3) và (4).

B. (1), (2), (3) và (5).

C. (1), (3), (4) và (5).

D. (1), (2),(3), (4) và (5).

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Hệ miễn dịch có thể bị suy giảm khi

A. tập thể dục thường xuyên.

B. uống nhiều nước.

C. uống nhiều rượu bia.

D. ăn nhiều rau xanh.

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về bài tiết ở động vật là đúng?

A. Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc qua nước tiểu và qua phân.

B. Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc do cơ thể tạo ra trong quá trình sinh trưởng và phát triển.

C. Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổichất của các tế bào, mô, cơ quan trong cơ thể.

D. Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc thông qua quá trình hô hấp, bài

tiết mồ hôi và nước tiểu.

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Ở người khoẻ mạnh bình thường, thành phần nào dưới đây không có trongnước tiểu đầu?

A. Hồng cầu.

B. Glucose.

C. NaCl.

D. Amino acid.

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

Khi ăn mặn thường xuyên, hàm lượng hormone nào dưới đây tăng lêntrong máu?

A. Renin.

B. Aldosterone.

C. ADH.

D. Angiotensin II.

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về vai trò của thậntrong điều hoà cân bằng nội môikhông đúng?

A. Thận điều hoà thể tích máu và huyết áp thông qua việc tiết renin và thay đổi lượng nước tiểu tạo thành.

B. Thận điều hoà áp suất thẩm thấu máu thông qua quá trình thải nước ra nước tiểu.

C. Thận điều hoà pH máu thông qua quá trình thải H+ ra nước tiểu.

D. Thận điều hoà lượng glucose máu thông qua việc tiết hormone insulin.

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về vai trò của các cơ quan trong cơ thể đối với thành phần nội môi là không đúng?

A. Cơ quan tiêu hoá: cung cấp các chất vào nội môi qua quá trình hấp thụ ở hệ tiêu hoá; gan giúp phân giải hồng cầu và thải sản phẩm phân giải ra ngoài qua dịch mật.

B. Cơ quan hô hấp: cung cấp O2 vào máu và thải CO2 từ máu ra ngoài.

C. Da: thải nước, các chất hoà tan, chất độc, chất thải từ môi trường trong ra ngoài thông qua quá trình tạo và thải mồ hôi.

D. Tuyến ty là tuyến nội tiết tiết hormone tham gia vào điều hoà hàm lượng mọi

chất tan trong nội môi.

Xem đáp án
118. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây về cơ chế điều hoà cân bằng nội môi là đúng?

A. Sự mất cân bằng một giá trị nội môi sẽ tác động lên não bộ, não bộ sẽ điều khiển hoạt động của cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể giúp đưa giá trị môi trường trong trở về bình thường.

B. Sự mất cân bằng một giá trị nội môi sẽ tác động lên thụ thể tương ứng, từ đó tác động lên trung khu điều hoà (thần kinh và/hoặc thể dịch), trung khu này sẽ điều khiển hoạt động của cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể, giúp đưa giá trị môi trường trong trở về bình thường.

C. Sự mất cân bằng một giá trị nội môi sẽ tác động lên thụ thể ở cơ quan bài tiết, từ đó sẽ thay đổi hoạt động bài tiết, giúp đưa giá trị môi trường trong trở về bình thường.

D. Sự mất cân bằng một giá trị nội môi sẽ tác động lên thụ thể tương ứng, từ đó tác động lên trung khu điều hoà (thần kinh và thể dịch), trung khu này sẽ điều khiển hoạt động tiêu hoá, bài tiết của cơ thể, giúp đưa giá trị môi trường trong trở về bình thường.

Xem đáp án
119. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng phân biệt dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật và động vật theo gợi ý.

Các quá trình sinh lí

Thực vật

Động vật

Thu nhận các chất từ môi trường

- Nguyên liệu

- Bộ phận thu nhận

 

 

Vận chuyển các chất

 

 

Biến đổi các chất

 

 

Tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng

 

 

Phân giải các chất và giải phóng năng lượng

 

 

Đào thải các chất ra môi trường

- Sản phẩm

- Cơ quan bài tiết

 

 

Điều hoà

 

 

Xem đáp án
120. Tự luận
1 điểm

So sánh con đường gian bào và tế bào chất trong di chuyển của nước và khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ. Giải thích tại sao cây có thể hấp thụ chọn lọc một số ion khoáng trong đất.

Xem đáp án
121. Tự luận
1 điểm

Trong cơ thể thực vật có thể tìm thấy một số nguyên tố khoáng sau đây: Bo, Cu, K, Mg, Mo, N, P. Hãy tìm hiểu chức năng của chúng và lập bảng để xếp chúng vào nhóm nguyên tố có chức năng cấu trúc và chức năng điều tiết.

Xem đáp án
122. Tự luận
1 điểm

Mô tả sự điều tiết tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng. Cho biết cách thực vật sống ở sa mạc ngăn chặn sự mất nước qua thoát hơi nước.

Xem đáp án
123. Tự luận
1 điểm

Khả năng hấp thụ nước ở rễ cây thay đổi như thế nào (tăng, giảm, không đổi) trong các trường hợp sau? Giải thích.

(1) Nhiệt độ không khí tăng trong thời gian từ buổi sáng đến giữa trưa.

(2) Cường độ ánh sáng tăng trong thời gian từ buổi sáng đến giữa trưa.

(3) Cây không được tưới nước nhiều ngày.

Xem đáp án
124. Tự luận
1 điểm

Khi quan sát trang trại cà chua, nhận thấy các cây cà chua có hiện tượng ngọn và lá cây bị héo. Hiện tượng này có thể do nguyên nhân nào dưới đây? Giải thích.

(1) Không tưới nước trong thời gian dài.

(2) Tưới phân đậm đặc.

Xem đáp án
125. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao trong sản xuất thường bổ sung phân bón vi sinh hoặc các chế phẩm vi sinh cho cây trồng.

Xem đáp án
126. Tự luận
1 điểm

Phân tích những điểm giống nhau (nguyên liệu, cơ chế) và khác nhau (nơi và thời điểm xảy ra, cơ chế) trong chu trình cố định CO2 và thực vật C3, C4 và CAM.

Xem đáp án
127. Tự luận
1 điểm

Nêu các đặc điểm thích nghi của thực vật C4 và CAM với điều kiện môi trường bất lợi.

Xem đáp án
128. Tự luận
1 điểm

Nêu một số biện pháp kĩ thuật và công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả của quá trình quang hợp.

Xem đáp án
129. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao khi xây dựng các “ngân hàng hạt giống” người ta thường chọn xây dựng ở những nơi có khí hậu lạnh.

Xem đáp án
130. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao phải ngâm hạt vào nước trước khi gieo nhưng khi ngâm quá lâu trong nước thì hạt lại bị thối.

Xem đáp án
131. Tự luận
1 điểm

Trình bày cơ sở khoa học của việc phơi khô và giữ trong túi hút chân khôngkhi bảo quản nông sản.

Xem đáp án
132. Tự luận
1 điểm

Vừa tiêu hoá nội bào, vừa tiêu hoá ngoại bào ở thuỷ tức có ý nghĩa gì?

Xem đáp án
133. Tự luận
1 điểm

Một nam học sinh 17 tuổi khoẻ mạnh, thời gian gần đây bạn ấy thực hiện chế độ ăn như sau: năng lượng khoảng 2 000 kcal, protein: 150 g, lipid: 50 g, carbohydrate: 200 g. Em có nhận xét gì về chế độ ăn của học sinh đó? Học sinh đó cần thay đổi chế độ ăn như thế nào? Giải thích.

Xem đáp án
134. Tự luận
1 điểm

Ở người, nồng độ CO2 trong máu thay đổi như thế nào (tăng, giảm, không đổi) trong các trường hợp sau? Giải thích.

(1) Khi tập thể dục mạnh.

(2) Khi bị sốt cao.

(3) Khi lặn (không sử dụng các thiết bị hỗ trợ hô hấp).

Xem đáp án
135. Tự luận
1 điểm

Ở người hút thuốc lá bị mắc bệnh khí phế thũng (những vách ngăn giữa các phế nang bị phá huỷ). Nồng độ O2 trong máu ở những người này thay đổi (tăng, giảm, không đổi) như thế nào? Giải thích.

Xem đáp án
136. Tự luận
1 điểm

Tại sao độ ẩm không khí cao có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh hô hấp?

Xem đáp án
137. Tự luận
1 điểm

Vì sao từ hệ tuần hoàn hở đến hệ tuần hoàn kín là một xu hướng tiến hoá?

Xem đáp án
138. Tự luận
1 điểm

Mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn của cá (xuất phát từ tim) và giảithích vì sao hệ tuần hoàn của cá gọi là hệ tuần hoàn đơn.

Xem đáp án
139. Tự luận
1 điểm

Mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn của thú (xuất phát từ tim) và giải thích vì sao hệ tuần hoàn của thú gọi là hệ tuần hoàn kép.

Xem đáp án
140. Tự luận
1 điểm

Phân tích đặc điểm cấu tạo của tim phù hợp với chức năng mà nó đảm nhiệm.

Xem đáp án
141. Tự luận
1 điểm

Trình bày hoạt động của hệ dẫn truyền tim và quá trình vận chuyển máu trong buồng tim ở một chu kì hoạt động của tim động vật có vú.

Xem đáp án
142. Tự luận
1 điểm

Vẽ sơ đồ giải thích cơ chế điều hoà tim mạch khi hoạt động th lực mạnh.

Xem đáp án
143. Tự luận
1 điểm

Phân biệt bệnh truyền nhiễm và không truyền nhiễm theo bảng sau:

Điểm phân biệt

Bệnh không truyền nhiễm

Bệnh truyền nhiễm

Định nghĩa

 

 

Nguyên nhân

 

 

Khả năng phát triển thành dịch

 

 

Ví dụ

 

 

Xem đáp án
144. Tự luận
1 điểm

Phân biệt miễn dịch đặc hiệu và miễn dịch không đặc hiệu bằng cách điền “có” hoặc “không” vào bảng sau:

Điểm phân biệt

Miễn dịch không đặc hiệu

Miễn dịch

đặc hiệu

Động vật không xương sống

 

 

Ngay từ khi sinh ra

 

 

Có sự tham gia của các tế bào lympho

 

 

Nhận biết đặc hiệu kháng nguyên

 

 

Hình thành kháng thể

 

 

Hình thành trí nhớ miễn dịch

 

 

Xem đáp án
145. Tự luận
1 điểm

Hãy phân tích vai trò của việc chủ động tiêm phòng vaccine.

Xem đáp án
146. Tự luận
1 điểm

Tại sao khi nhiễm HIV thì cơ thể người dễ bị mắc các bệnh cơ hội?

Xem đáp án
147. Tự luận
1 điểm

Vì sao nói bài tiết có chức năng điều hoà cân bằng nội môi? Kể tên các cơ quan bài tiết và sản phẩm bài tiết ở động vật.

Xem đáp án
148. Tự luận
1 điểm

Trình bày quá trình hình thành nước tiểu ở thận.

Xem đáp án
149. Tự luận
1 điểm

Vẽ sơ đồ thể hiện cơ chế điều hoà huyết áp, thể tích máu.

Xem đáp án
150. Tự luận
1 điểm

Trình bày nguyên nhân, hậu quả của một bệnh liên quan đến mất cân bằng nội môi.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack