Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 đáp án

Hoàn thàng bảng sau (theo mẫu). Viết số Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị Đọc số 943 507 9 4 3 5

Giải thích

Viết số

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Đọc số

943 507

9

4

3

5

0

7

Chín trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm linh bảy

892 227

8

9

2

2

2

7

Tám trăm chín mươi hai nghìn hai trăm hai mươi bảy

442 475

4

4

2

4

7

5

Bốn trăm bốn mươi hai nghìn bốn trăm bảy mươi lăm

637 146

6

3

7

1

4

6

Sáu trăm ba mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi sáu

197 573

1

9

7

5

7

3

Một trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi ba

48 340

 

4

8

3

4

0

Bốn mươi tám nghìn ba trăm bốn mươi

641 678

6

4

1

6

7

8

Sáu trăm bốn mươi mốt nghìn sáu trăm bảy mươi tám