Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,008 mol FeS2 và 0,012 mol FeS vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Lượng khí SO2 thoát ra phản ứng vừa đủ với V lít dung dị
Phương pháp giải:
Quy đổi hỗn hợp X gồm FeS2 và FeS thành hỗn hợp X gồm Fe và S.
Bảo toàn nguyên tố Fe và S ⟹ Số mol Fe và S trong X.
X + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Bảo toàn electron ⟹ số mol SO2.
Tính theo PTHH: 5SO2 + 2KMnO4 + 3H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
Giải chi tiết:
* Quy đổi hỗn hợp X gồm FeS2 và FeS thành hỗn hợp X gồm Fe và S.
Bảo toàn nguyên tố Fe và S ta có:
\[X\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{n_{Fe}} = {n_{Fe{S_2}}} + {n_{FeS}} = 0,008 + 0,012 = 0,02}\\{{n_S} = 2{n_{Fe{S_2}}} + {n_{FeS}} = 2.0,008 + 0,012 = 0,028}\end{array}} \right.(mol)\]
* X + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Quá trình trao đổi e:
Fe0 → Fe+3 + 3e ; S+6 + 2e → S+4
S0 → S+6 + 6e
Bảo toàn electron ta có:
\[3{n_{Fe}} + 6{n_S}\; = 2{n_{S{O_2}}} \Rightarrow {n_{S{O_2}}} = 0,114(mol)\]
* PTHH: 5SO2 + 2KMnO4 + 3H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
0,114 → 0,0456 (mol)
⟹ \[{V_{KMn{O_4}}} = \frac{{{n_{KMn{O_4}}}}}{{{C_{M(KMn{O_4})}}}} = \frac{{0,0456}}{{0,02}} = 2,28(l)\]
Vậy V = 2,28 lít.