His teachers perceive him as introverted. He’s shy and doesn’t quite like playing with other kids.
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- introverted /ˈɪntrəvɜːtɪd/ (adj): hướng nội, thích ở một mình
A. nervous /ˈnɜːvəs/ (adj): hay lo lắng
B. popular /ˈpɒpjələ(r)/, /ˈpɑːpjələr/ (adj): nổi tiếng
C. reserved /rɪˈzɜːvd/ (adj): dè dặt, kín đáo
D. sociable /ˈsəʊʃəbl/ (adj): hòa đồng
→ introverted >< sociable. Chọn D.
Dịch: Giáo viên của cậu nhận thấy cậu là người hướng nội. Cậu là một người nhút nhát và không thích chơi cùng những đứa trẻ khác.