Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 8)

His strong helped him secure the job despite his lack

34/120

His strong _______ helped him secure the job despite his lack of experience.

confidently spoken.

confidence and communication skills.

confident speaker.

communicating confidence.

Giải thích

Kiến thức về Từ loại, Cụm từ

His strong ... => cần một danh từ hoặc cụm danh từ để làm chủ ngữ của câu.

A. Không đúng ngữ pháp. “Confidently là trạng từ, spoken là phân từ quá khứ của speak(nói), cụm này không phải là danh từ.

B. confidence and communication skills (n.phr): sự tự tin và kỹ năng giao tiếp. => Phù hợp.

C. confident speaker (n.phr): người nói tự tin. => Nghĩa không phù hợp.

D. communicating confidence: cụm này không tự nhiên trong Tiếng Anh.

Dịch: Sự tự tin mạnh mẽ và kỹ năng giao tiếp tốt đã giúp anh ấy có được công việc dù thiếu kinh nghiệm.

Chọn B.