His sculptures have been featured in ____________________ all over the world. (EXHIBIT)
Giải thích
- Chỗ trống cần một danh từ số nhiều.
- exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/ (n): triển lãm nghệ thuật => ta điền ‘exhibitions’.
Dịch: Các tác phẩm điêu khắc của ông đã được trưng bày tại nhiều cuộc triển lãm trên toàn thế giới.