Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 1

His poor time management made him miss the deadline.

44/50

His poor time management made him miss the deadline.

He missed the deadline, even though he managed his time well.

Good time management helped him meet the deadline.

It was poor time management that caused him to miss the deadline.

The deadline was extended because of his poor time management.

Giải thích

Kiến thức về câu chẻ 

Dịch: Việc quản lý thời gian kém khiến anh ấy trễ hạn.

→ Cấu trúc: make sb do sth: khiến cho ai làm gì 

A. Anh ấy trễ hạn, mặc dù anh ấy quản lý thời gian tốt. → Sai nghĩa. Cấu trúc: even though + clause: mặc dù 

B. Quản lý thời gian tốt đã giúp anh ấy hoàn thành đúng hạn. → Sai nghĩa. Cấu trúc: help sb do sth: giúp ai làm gì 

C. Chính việc quản lý thời gian kém đã khiến anh ấy trễ hạn. → Đúng. Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ: It + is/was + chủ ngữ nhấn mạnh + who/that + V + O. 

D. Hạn chót đã được gia hạn vì anh ấy quản lý thời gian kém. → Sai nghĩa. Cấu trúc: because of + N/V-ing: bởi vì 

Chọn C.