Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án - Đề kiểm tra tham khảo

His parents gave him a lot of support and helped him achieve _________ in his studies. A. successful B. success C. succeed D. successfully

7/40

His parents gave him a lot of support and helped him achieve _________ in his studies.

successful

success

succeed

successfully

Giải thích

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Achieve sth: đạt được điều gì

Success (n): thành công

Dịch nghĩa: Bố mẹ anh ấy đã cho anh ấy rất nhiều sự hỗ trợ và giúp anh ấy đạt được thành công trong học tập.