His parents are very _____ of him. (PRIDE)
Giải thích
Question 20. proud
Kiến thức: trật tự của từ
Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.
proud of: tự hào
Dịch nghĩa: Bố mẹ anh ấy rất tự hào về anh ấy.
Question 20. proud
Kiến thức: trật tự của từ
Giải thích: Ô trống cần điền là một tính từ.
proud of: tự hào
Dịch nghĩa: Bố mẹ anh ấy rất tự hào về anh ấy.