Đề thi Đánh giá năng lực Bộ Quốc phòng phần Tiếng Anh (có đáp án) - Đề số 7

His mother, a _______ teacher at a famous school, now homeschools him. A. sometime. B. sometimes. C. some time. D. some times.

19/50

His mother, a _______ teacher at a famous school, now homeschools him. 

sometime.

sometimes.

some time.

some times.

Giải thích

Kiến thức phân biệt các từ gần giống nhau dễ nhầm lẫn

A. sometime /ˈsʌmtaɪm/ (adj, adv): chỉ một thời điểm bất định trong tương lai hoặc quá khứ; khi đi trước danh từ (một công việc hoặc vị trí nào đó) thì hiểu với nghĩa là ‘cựu, cố’.

B. sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ (adv): thỉnh thoảng – trạng từ chỉ tần suất

C. some time: kết hợp từ chỉ một khoảng thời gian (thường là dài), e.g. I haven’t seen him for quite some time now.

D. some times: vài lần

Chọn A

Dịch: Mẹ anh ấy, một thời là giáo viên tại một ngôi trường nổi tiếng, hiện đang dạy anh ấy học tại nhà.