His (intentional) _______ was to finish the project by the end of the week.
Giải thích
Đáp án đúng: intention
Sau tính từ sở hữu cần 1 danh từ.
intentional (adj): cố ý → intention (n): chủ đích, ý định
Dịch: Ý định của anh ấy là hoàn thành dự án vào cuối tuần.