His dream is to work in the field of which involves evaluating
Giải thích
Kiến thức về Từ loại, Cụm từ
“in the field of …” => Trong chỗ trống, ta cần một cụm danh từ để hoàn chỉnh ý nghĩa “trong lĩnh vực gì đó”.
A. Financial (tính từ) + analyzing (động từ dạng V-ing) không tạo thành một cụm danh từ chuẩn trong tiếng Anh.
B. Finance (danh từ) + analysis (danh từ) => Sự kết hợp này không đúng về mặt ngữ pháp.
C. Analyzing (động từ dạng V-ing) + finance (danh từ) => Cấu trúc này chỉ diễn tả hành động “phân tích tài chính” (động từ + tân ngữ), nhưng không phù hợp để diễn tả “một lĩnh vực” (a field of …).
D. financial analysis (n.phr): phân tích tài chính. => Phù hợp.
Dịch: Ước mơ của anh ấy là được làm việc trong lĩnh vực phân tích tài chính, liên quan đến việc đánh giá xu hướng kinh tế và rủi ro tài chính.
Chọn D.