Hi Mai, a. I wanted to let you know that I’ve been accepted into a study abroad program in Germany. b. I hope you’re doing well. c. Please feel free to share any advice or suggestions you hav
Thứ tự sắp xếp đúng:
Hi Mai,
b. I hope you’re doing well.
a. I wanted to let you know that I’ve been accepted into a study abroad program in Germany.
e. I’m really excited about the opportunity to experience a new culture and improve my language skills.
c. Please feel free to share any advice or suggestions you have for studying abroad.
d. I look forward to hearing from you soon.
Best,
Nam
Dịch:
Chào Mai,
b. Mình hy vọng bạn vẫn ổn.
a. Mình muốn báo cho bạn biết rằng mình đã được nhận vào một chương trình du học tại Đức.
e. Mìnhrất hào hứng về cơ hội được trải nghiệm một nền văn hóa mới và cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.
c. Hãy chia sẻ với mình bất kỳ lời khuyên hoặc gợi ý nào bạn có về việc du học nhé.
d. Mình mong sớm nhận được phản hồi từ bạn.
Best,
Nam
Chọn B.