Hey, have you watched the extensive ________ of sporting events on Star Channel this afternoon? A. broadcast B. network C. coverage D. vision
Giải thích
C
coverage: việc đưa tin
coverage of sporting events: sự kiện thể thao
Dịch: Này, cậu đã xem 1 lượng lớn các chương trình sự kiện thể thao trên kênh Star chiều nay chưa?