50 Bài tập Từ đồng nghĩa mức độ nhận biết có đáp án

He’s really delighted with his success.

42/49

He’s reallydelightedwith his success.

pleased

angry

entertained

annoyed

Giải thích

Giải thích: delighted (adj): thoả mãn, hài lòng

A. pleased (adj): hài lòng                                                        B. angry (adj): tức giận

C. entertained (adj): giải trí                                                    D. annoyed (adj): bực mình

=> delighted = pleased

Tạm dịch: Anh ấy thật sự hài lòng với thành công của mình

Chọn đáp án là : A