He's never done this type of work before; I'm not sure how he _______ in with the other people. A. will fit B. is going to fit C. is fitting D. fits
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Chỉ dự đoán khả năng xảy ra trong tương lai à dùng tương lai đơn “will + V-inf”.
Dịch nghĩa: Anh ấy chưa bao giờ làm loại công việc này trước đây; Tôi không chắc anh ấy sẽ hòa nhập với những người khác như thế nào.