He’s between ______ at the moment, so he is using the time to do some voluntary work.
Giải thích
D
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
be between jobs: tạm thời thất nghiệp
Dịch nghĩa: Hiện giờ anh ấy đang tạm thời thất nghiệp, vì thế anh ấy đang dành thời gian để làm một số công việc tình nguyện.