He’s a chaotic sort of a person - always trying to do twenty things at once
Giải thích
Tạm dịch:
Anh ta là một người hỗn độn/lộn xộn - luôn cố gắng làm hai mươi việc cùng lúc.
A. không có trật tự B. cẩn thận C. chi tiết D. trung thực
Giải thích: A
từ đồng nghĩa: chaotic= disordered