Here are several _________ proven studies that describe how to keep fit. (SCIENCE)
Giải thích
scientifically
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Trước phân từ bị động “proven” cần một trạng từ
science (n): khoa học → scientifically (adv): một cách khoa học
Dịch nghĩa: Đây là một vài nghiên cứu được chứng minh một cách khoa học cái mà mô tả cách giữ cơ thể khoẻ mạnh.