her/yet/sister/your/has/hair/had/coloured/ A. Has her sister had coloured your hair yet? B. Has your sister had her hair coloured yet? C. Had your sister has yet coloured her hair? D. Has h
Giải thích
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
- Câu hỏi ở thì HTHT: Have/ has + S + Vpp/ ed + O? à trạng từ “yet: chưa” đứng cuối câu
- Have something + Vpp/ed: có điều gì đó được làm … (bởi ai)
Dịch nghĩa: Chị gái bạn đã nhuộm tóc chưa?