Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 31)

Her speech was _______ to all students in the hall yesterday.

190/234

Her speech was _______ to all students in the hall yesterday.

encourage.

encouragement.

encouraging.

encouraged.

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/, /ɪnˈkɜːrɪdʒ/ (v): động viên, khích lệ

B. encouragement /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/, /ɪnˈkɜːrɪdʒmənt/ (n): sự động viên

C. encouraging /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/, /ɪnˈkɜːrɪdʒɪŋ/ (adj): có tính chất khích lệ

D. encouraged /ɪnˈkʌrɪdʒd/, /ɪnˈkɜːrɪdʒd/ (adj): được khích lệ

Chỗ trống sau ‘to be’ thiếu một tính từ. Tính từ đuôi -ing miêu tả đặc điểm, tính chất của điều gì đó, tính từ đuôi -ed thể hiện cảm nhận của ai đóChọn C.  

Dịch: Bài phát biểu của cô ấy đã khích lệ tất cả học sinh trong hội trường ngày hôm qua.