Her right ear was ________ permanently by the explosion. (DEAF)
Giải thích
deafened
Ta thấy “was + ...” và “by O” → đây là câu bị động, chỗ trống cần dạng quá khứ phân từ
deaf (adj): điếc
deafen (v): làm điếc
deafened (V-ed): bị làm điếc
→ Her right ear was deafened permanently by the explosion.
Dịch: Tai phải của cô ấy đã bị làm điếc vĩnh viễn do vụ nổ.