Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề số 24)

Her persistence in learning a new language filled her with a great sense of accomplishment.

207/234

Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the given sentence in each question.

Her persistence in learning a new language filled her with a great sense of accomplishment.

The progress she made in mastering a new language was extremely fulfilling.

Her determination to learn a new language impressed everyone around her.

She was filled with satisfaction as she continued her persistence in learning a new language.

She felt proud of her process in learning a new language thanks to her persistent efforts.

Giải thích

Đáp án đúng là D

Phương pháp giải

Từ vựng – Dịch nghĩa câu

Lời giải

- persistent (adj) bền bỉ, kiên trì => persistence (n) sự bền bỉ, kiên trì

- a sense of accomplishment: cảm giác thành công, đạt được thành tựu

- determination (n) sự kiên định, quyết tâm

- fulfilling (adj) cảm giác mãn nguyện, hài lòng

Xét các đáp án:

Sự kiên trì học một ngôn ngữ mới mang lại cho cô cảm giác thành tựu to lớn.

A. Sự tiến bộ mà cô đạt được trong việc thành thạo một ngôn ngữ mới là vô cùng to lớn. (dùng sai từ master)

B. Quyết tâm học một ngôn ngữ mới của cô đã gây ấn tượng với mọi người xung quanh(thông tin không liên quan)

C. Cô tràn ngập sự hài lòng khi tiếp tục kiên trì học một ngôn ngữ mới. (chưa sát nghĩa)

D. Cô cảm thấy tự hào về quá trình học một ngôn ngữ mới nhờ những nỗ lực bền bỉ của mình.